//

Ngôn ngữ :

XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat

Hỗ trợ trực tuyến

Điện thoại : 0462.512.308 Hotline : 0982.377.471 0989.036.198

Tổng lượt truy cập
Truy cập trong ngày
Số người online
Truy vết web
XCMG  »  Xe cẩu  »  Xe cẩu thủy lực bánh xích  »  QUY55

STT

Mô tả

Đơn vị

Thông số

1

Trọng lượng nâng lớn nhất

Cần chính cơ bản

T

55

Cần phụ cố định

T

5

2

Lực mô men nâng lớn nhất

kN.m

203.5

3

Chiều dài cần chính

m

13~52

4

Góc biên độ cần chính

Độ

-3~80

5

Chiều dài cần phụ cố định

m

9.15~15.25

6

Tốc độ cáp đơn lớn nhất của cơ cấu nâng ( không tải, tầng cáp thứ 5)

m/min

121

7

Tốc độ cáp đơn lớn nhât của cơ cấu biên độ cần chính ( tầng cáp thứ nhất )

m/min

63

8

Tốc độ quay chuyển lớn nhất

r/min

1.5

9

Tốc độ di chuyển nhanh nhất

Km/h

1.35

10

Khả năng leo dốc

%

40

11

Áp lực tiếp đất trung bình

Mpa

0.069

12

Công suất động cơ

kW

125/158

13

Trọng lượng cả xe ( móc cẩu chính, cần 13m)

T

51

14

Trọng lượng máy chính khi di chuyển

T

31

15

Kích thước lớn nhất của máy chính(DxRxC)

m

11.5x3.47.3.4