//

Ngôn ngữ :

XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat

Hỗ trợ trực tuyến

Điện thoại : 0462.512.308 Hotline : 0982.377.471 0989.036.198

Tổng lượt truy cập
Truy cập trong ngày
Số người online
Truy vết web
XCMG  »  Xe cẩu  »  Xe cẩu thủy lực bánh lốp  »  QY50K-II

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CẨU THUỶ LỰC BÁNH LỐP MODEL QY50K-II

 

Stt

Mô tả

Đơn vị

Thông số

I

Thông số kích cỡ

1

Tổng chiều dài của xe

mm

13750

2

Tổng chiều rộng của xe

mm

2800

3

Tổng chiều cao của xe

mm

3520

II

Thông số trọng lượng

4

Trọng lượng xe khi di chuyển

Kg

41000

5

Phụ tải trục

Trục trước

Kg

15000

Trục sau

Kg

26000

III

Thông số động cơ

6

Model động cơ

 

WD615.334 (EURO III)

7

Công suất lý thuyết động cơ

Kw/(r/min)

247/2200    

8

Mômen động cơ

N.m/(r/min)

1350/1400      

IV

Thông số khi di chuyển

9

Tốc độ di chuyển lớn nhất 

Km/h

80       

10

Đường kính quay vòng nhỏ nhất

M

24                 

11

Khoảng cách gầm nhỏ nhất

mm

291              

12

Góc tiếp đất

 

170                                                               

13

Góc rời

 

110                       

14

Khả năng leo dốc lớn nhất

 

40%              

15

Lượng dầu tiêu hao /100km

L

45                                   

V

Thông số tính năng chủ yếu

16

Tổng trọng lượng cẩu được ước định lớn nhất

t

50

17

Biên độ lý thuyết nhỏ nhất

m

3

18

Bán kính quay vòng của đuôi xe

M m

3482

19

Mômen cẩu lớn nhất

kN.m

1764

20

Khoảng cách hai chân thuỷ lực

Chiều dọc

m

5.91

Chiều ngang

m

6.9

21

Chiều dài của cần nâng

Cần cơ sở

m

11.3

Chiều dài lớn nhất của cần chính

m

42.7

Chiều dài lớn nhất của cần chính + cần phụ

m

57.7

VI

Thông số về tốc độ làm việc

22

Thời gian cần nâng thay đổi biên độ

s

88

23

Thời gian cần duỗi toàn bộ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CẨU THUỶ LỰC BÁNH LỐP MODEL QY50K-II

Stt

Mô tả

Đơn vị

Thông số

I

Thông số kích cỡ

1

Tổng chiều dài của xe

mm

13750

2

Tổng chiều rộng của xe

mm

2800

3

Tổng chiều cao của xe

mm

3520

II

Thông số trọng lượng

4

Trọng lượng xe khi di chuyển

Kg

41000

5

Phụ tải trục

Trục trước

Kg

15000

Trục sau

Kg

26000

III

Thông số động cơ

6

Model động cơ

WD615.334 (EURO III)

7

Công suất lý thuyết động cơ

Kw/(r/min)

247/2200

8

Mômen động cơ

N.m/(r/min)

1350/1400

IV

Thông số khi di chuyển

9

Tốc độ di chuyển lớn nhất

Km/h

80

10

Đường kính quay vòng nhỏ nhất

M

24

11

Khoảng cách gầm nhỏ nhất

mm

291

12

Góc tiếp đất

170

13

Góc rời

110

14

Khả năng leo dốc lớn nhất

40%

15

Lượng dầu tiêu hao /100km

L

45

V

Thông số tính năng chủ yếu

16

Tổng trọng lượng cẩu được ước định lớn nhất

t

50

17

Biên độ lý thuyết nhỏ nhất

m

3

18

Bán kính quay vòng của đuôi xe

M m

3482

19

Mômen cẩu lớn nhất

kN.m

1764

20

Khoảng cách hai chân thuỷ lực

Chiều dọc

m

5.91

Chiều ngang

m

6.9

21

Chiều dài của cần nâng

Cần cơ sở

m

11.3

Chiều dài lớn nhất của cần chính

m

42.7

Chiều dài lớn nhất của cần chính + cần phụ

m

57.7

VI

Thông số về tốc độ làm việc

22

Thời gian cần nâng thay đổi biên độ

s

88

23

Thời gian cần duỗi toàn bộ

s

180

24

Tốc độ quay vòng lớn nhất

r/min

≥2.0

25

Khả năng nâng của cần chính khi không tải

m/min

≥110

26

Khả năng nâng của cần phụ khi không tải

m/min

≥110