//

Ngôn ngữ :

XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat

Hỗ trợ trực tuyến

Điện thoại : 0462.512.308 Hotline : 0982.377.471 0989.036.198

Tổng lượt truy cập
Truy cập trong ngày
Số người online
Truy vết web
XCMG  »  Xe cẩu  »  QY16C

Stt

Mô tả

Đơn vị

Thông số

I

Thông số kích cỡ

1

Tổng chiều dài của xe

mm

11990

2

Tổng chiều rộng của xe

mm

2500

3

Tổng chiều cao của xe

mm

3350

II.

Thông số trọng lượng

4

Trọng lượng xe khi di chuyển

Kg

22900

5

Phụ tải trục

Trục trước

Kg

5240

Trục giữa và sau

Kg

17660

III

Thông số động cơ

6

Model động cơ

 

6C215-2

7

Tiêu chuẩn thải khí

 

EU II

8

Công suất lý thuyết động cơ

Kw/(r/min)

158/2200

9

Mômen động cơ

N.m/(r/min)

790/1400

10

Tốc độ quay vòng ước định của động cơ

r/min

2200

IV

Thông số khi di chuyển

11

Tốc độ di chuyển lớn nhất

Km/h

70

12

Đường kính quay vòng nhỏ nhất

mm

20000

13

Khoảng cách gầm nhỏ nhất

mm

270

14

Góc tiếp đất

 

210

15

Góc rời

 

100

16

Khoảng cách phanh khi vận tốc là 30km/h

M

9.5

17

Khả năng leo dốc lớn nhất

 

24%

18

Lượng dầu tiêu hao /100km

L

35

V

Thông số tính năng chủ yếu

19

Tổng trọng lượng cẩu được ước định lớn nhất

t

16

20

Biên độ lý thuyết nhỏ nhất

m

3

21

Bán kính quay vòng của đuôi xe

Mm

3120

22

Mômen cẩu lớn nhất

Cần cơ sở

kN.m

711

Khi cần chính kéo dài nhất

kN.m

449

Khi cần chính kéo dài nhất + cần phụ

kN.m

186

23

 

Khoảng cách hai chân thuỷ lực

Chiều dọc

m

4.6

Chiều ngang

m

5.4

24

 

Độ cao nâng

Của cần cơ sở

m

9.9

Chiều dài nhất của cần chính

m

23.6

Chiều dài lớn nhất của cần chính+ cần phụ

m

30.8

VI

Thông số về tốc độ làm việc

25

Thời gian một lần cẩu

s

60

26

Thời gian một lần duỗi

s

75

27

Tốc độ quay vòng lớn nhất

r/min

2.5

28

Thời gian chân thuỷ lực co duỗi

Thời gian chân thuỷ lực đồng thời duỗi về 2 bên

s

28

Thời gian chân thuỷ lực đồng thời co về hai bên

s

26

Thời gian chân chống thuỷ lực đồng thời duỗi lên xuống

s

32

Thời gian chân chống thuỷ lực đồng thời co lên xuống

s

30

29

Khả năng nâng của cần chính khi đầy tải

m/min

54

30

Khả năng nâng của cần chính khi không tải

m/min

100

31

Khả năng nâng của cần phụ khi đầy tải

m/min

54

32

Khả năng nâng của cần phụ khi không tải

m/min

100