//

Ngôn ngữ :

XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat

Hỗ trợ trực tuyến

Điện thoại : 0462.512.308 Hotline : 0982.377.471 0989.036.198

Tổng lượt truy cập
Truy cập trong ngày
Số người online
Truy vết web
XCMG  »  Xe cẩu  »  QY70K-I

Stt

Mô tả

Đơn vị

Thông số

I

Thông số kích cỡ

1

Tổng chiều dài của xe

mm

13900

2

Tổng chiều rộng của xe

mm

2800

3

Tổng chiều cao của xe

mm

3600

II

Thông số trọng lượng

4

Trọng lượng xe khi di chuyển

Kg

43000

5

Phụ tải trục

Trục trước

Kg

17000

Trục sau

Kg

26000

III

Khoảng cách trục

 

 

6

Khoảng cách trục 1 và 2

mm

1470

7

Khoảng cách trục 2 và 3

mm

4105

8

Khoảng cách trục 3 và 4

mm

1350

9

Khoảng cách lốp trước

mm

2304

10

Khoảng cách lốp sau

mm

2075

IV

Thông số động cơ

11

Model động cơ

 

WD615.338 (EURO III)

12

Công suất lý thuyết động cơ

Kw/(r/min)

276/2200

13

Mômen động cơ

N.m/(r/min)

1500/1400

V

Thông số khi di chuyển

14

Vận tốc lớn nhất

Km/h

80

15

Vận tốc nhỏ nhất

Km/h

3

16

Đường kính quay vòng nhỏ nhất

m

24

17

Đường kính vòng quay đầu cần

m

29

18

Khoảng cách gầm nhỏ nhất

mm

327

19

Góc tiếp đất

(0)

19

20

Góc rời

(0)

11

21

Khoảng cách phanh (vân tốc xe là 30km.h)

m

10

22

Khả năng leo dốc lớn nhất

%

40

23

Lượng dầu tiêu hao /100km

L

45

V

Thông số tính năng chủ yếu

24

Tổng trọng lượng cẩu được ước định lớn nhất

t

70

25

Biên độ lý thuyết nhỏ nhất

m

3

26

Bán kính quay vòng của đuôi xe

M m

3550

27

Mômen cẩu lớn nhất

cần cơ sở

kN.m

2303

28

cần chính dài nhất

kN.m

1129

29

cần chính dài nhất + cần phụ

kN.m

580.2

30

Khoảng cách hai chân thuỷ lực

Chiều dọc

m

6.1

Chiều ngang

m

7.3

31

Độ cao nâng

Cần cơ sở

m

11.8

Chiều dài lớn nhất của cần chính

m

44.2

Chiều dài lớn nhất của cần chính + cần phụ

m

59.4

32

Độ dài cần nâng

 

 

33

Cần cơ sở

m

11.6

34

Cần chính dài nhất

m

44.5

35

Cần chính dài nhất + cần phụ

m

59.5

VI

Thông số về tốc độ làm việc

36

Thời gian nâng cần

s

60

37

Thời gian hạ cần

s

80

38

Thời gian duỗi cần toàn bộ

s

35

39

Thời gian co cần toàn bộ

s

30

40

Tốc độ nâng dây cáp đơn cơ cấu nâng chính (tải đủ/ không tải)

m/min

75/130

41

Tốc độ nâng dây cáp đơn cơ cấu nâng phụ (Tải đủ / không tải)

m/min

98/108

42

Tiếng ồn ngoài máy

dB(A)

122