//

Ngôn ngữ :

XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat

Hỗ trợ trực tuyến

Điện thoại : 0462.512.308 Hotline : 0982.377.471 0989.036.198

Tổng lượt truy cập
Truy cập trong ngày
Số người online
Truy vết web
XCMG  »  Xe cẩu  »  Xe cẩu thủy lực bánh lốp  »  QY16D

ĐẶC ĐIỂM XE CẨU THUỶ LỰC HOÀN TOÀN QY16D

- Xe cơ sở là xe chuyên dụng do tập đoàn Từ Châu sản xuất chuyên sử dụng cho xe cẩu, sử dụng động cơ Thượng Hải 6C215-2, động cơ Hàng Châu WD415.21 hoặc động cơ Thượng Hải SCDK230Q3 (EU III)

- Là nhà sản xuất đầu tiên sản xuất 4 đốt cần co duỗi, hình vòng cung 6 cạnh, tính năng cẩu mạnh mẽ. Độ cao nâng khi cần chính duỗi hoàn toàn là 30.7m, độ cao nâng lớn nhất của cần chính có lắp cần phụ là 38.5m, các chỉ tiêu kỹ thuật đứng đầu trong cả nước

- Cơ cấu nâng thiết kế có thiết bị hạ nhanh trọng lực, nâng cao hiệu quả làm việc, bộ phanh bọc ngoài kiểu thường đóng, thao tác an toàn đáng tin cậy

- Cần phụ lắp ở mặt bên cần chính, xilanh cơ cấu biến đổi biên độ là xilanh đơn chống trước, truyền động thuỷ lực hoàn toàn, chân chống kiểu chữ H kép

- Giá xe thiết kế kiểu hộp, lực cản momen mạnh, khoảng cách vươn ngang của chân chống thuỷ lực lớn, nâng cao rõ rệt khả năng cẩu

- Thiết kế ròng rọc dẫn đường, tránh hiện tượng rối dây cáp

- Cơ cấu quay chuyển sử dụng bộ giảm tốc kiểu bánh, giảm va chạm, làm việc ổn định

- Cabin thiết kế mỹ quan, ghế ngồi giảm rung có thể điều chỉnh, vô lăng có thể điều chỉnh

- Buồng điều khiển được thiết kế theo kiểu mới, rộng rãi tiện nghi, tầm quan sát rộng

- Hệ thống ống khí và bộ sấy khô nâng cao độ tin cậy của hệ thống ống khí

- Lắp đặt các thiết bị an toàn như hệ thống hạn vị độ cao, bộ hiển thị biên độ, bộ đèn chiếu sáng thuận tiện khi làm việc về đêm

- Có model xe QY16D dùng cho địa hình vùng cao nguyên, thích hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt.


Stt

Mô tả

Đơn vị

Thông số

I.

Thông số kích cỡ

1

Tổng chiều dài của xe

mm

11990

2

Tổng chiều rộng của xe

mm

2500

3

Tổng chiều cao của xe

mm

3350

II.

Thông số trọng lượng

4

Trọng lượng xe khi di chuyển

Kg

24000

5

Phụ tải trục

Trục trước

Kg

6400

Trục giữa và sau

Kg

17600

III.

Thông số động cơ

6

Model động cơ

6C215-2 WD415.21 SC8DK230Q3

7

Tiêu chuẩn thải khí

EU II            EU II            EUIII

   8

Công suất lý thuyết động cơ

Kw/(r/min)

158/2200

9

Mômen động cơ

N.m/(r/min)

790/1400

10

Tốc độ quay vòng ước định của động cơ

r/min

2200

IV.

Thông số khi di chuyển

11

Tốc độ di chuyển lớn nhất

Km/h

70

12

Đường kính quay vòng nhỏ nhất

mm

20000

13

Khoảng cách gầm nhỏ nhất

mm

270

14

Góc tiếp đất

210

15

Góc rời

100

16

Khoảng cách phanh khi vận tốc là 30km/h

M

≤9.5

17

Khả năng leo dốc lớn nhất

24%

18

Lượng dầu tiêu hao /100km

L

≤35

V.

Thông số tính năng chủ yếu

19

Tổng trọng lượng cẩu được ước định lớn nhất

t

16

20

Biên độ lý thuyết nhỏ nhất

m

3

21

Bán kính quay vòng của đuôi xe

Mm

≤3120

22

Mômen cẩu lớn nhất

23

Cần cơ sở

kN.m

686

24

Khi cần chính kéo dài nhất

kN.m

388

25

Khi cần chính kéo dài nhất + cần phụ

kN.m

254

26

Khoảng cách hai chân thuỷ lực

27

Chiều dọc

m

4.6

28

Chiều ngang

m

5.4

29

Độ cao nâng

30

Của cần cơ sở

m

≥9.9

31

Chiều dài nhất của cần chính

m

≥30.7

32

Chiều dài lớn nhất của cần chính+ cần phụ

m

≥38.5

33

Độ dài nâng cần

VI.

Thông số về tốc độ làm việc

34

Thời gian một lần cẩu

s

60

35

Thời gian một lần duỗi

s

95

36

Tốc độ quay vòng lớn nhất

r/min

2.5

37

Thời gian chân thuỷ lực co duỗi

38

Thời gian chân thuỷ lực đồng thời duỗi về 2 bên

s

28

39

Thời gian chân thuỷ lực đồng thời co về hai bên

s

23

40

Thời gian chân chống thuỷ lực đồng thời duỗi lên xuống

s

32

41

Thời gian chân chống thuỷ lực đồng thời co lên xuống

s

30

42

Khả năng nâng của cần chính khi đầy tải

m/min

54

43

Khả năng nâng của cần chính khi không tải

m/min

100

44

Khả năng nâng của cần phụ khi đầy tải

m/min

54

45

Khả năng nâng của cần phụ khi không tải

m/min

100