//

Ngôn ngữ :

XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat

Hỗ trợ trực tuyến

Điện thoại : 0462.512.308 Hotline : 0982.377.471 0989.036.198

Tổng lượt truy cập
Truy cập trong ngày
Số người online
Truy vết web
XCMG  »  Xe cẩu  »  Xe cẩu thủy lực bánh lốp  »  QY80K
QY80K

Stt

Mô tả

Đơn vị

Thông số

I

Thông số kích thước

1

Tổng chiều dài của xe

mm

14370

2

Tổng chiều rộng của xe

mm

2800

3

Tổng chiều cao của xe

mm

3770

4

Khoảng cách trục

mm

2950+1875+1350+1400

Khoảng cách trục 1,2,5

mm

2410

Khoảng cách trục 3,4

mm

2107

5

Khoảng cách lốp

Bánh trước

mm

2360

Bánh sau

mm

1608

II

Thông số trọng lượng

6

Trọng lượng xe khi di chuyển

Kg

54800

7

Phụ tải trục

Trục 1

Kg

9650

Trục 2

Kg

9650

Trục 3

Kg

12850

Trục 4

Kg

12850

Trục 5

Kg

9800

III

Thông số động cơ

8

Model động cơ của cẩu

OM457LA

 

9

Công suất lý thuyết động cơ

Kw/(r/min)

315/1900

10

Mômen động cơ

N.m/(r/min)

2100/1100

11

Tốc độ quay vòng lý thuyết

r/min

1900

12

Tốc độ không tải ổn định của động cơ

r/min

560

IV

Thông số khi di chuyển

13

Tốc độ di chuyển

Tốc độ di chuyển lớn nhất

Km/h

75

Tốc độ di chuyển thấp nhất

Km/h

3

14

Đường kính quay vòng

Đường kính quay vòng nhỏ nhất

M

23

Đường kính quay vòng nhỏ nhất ở đầu cần

M

24.5

15

Tỷ lệ công suất

Km/t

5.7

16

Khoảng cách gầm nhỏ nhất

mm

270

17

Góc tiếp đất

 

220

18

Góc rời

 

21.50

19

Khoảng cách phanh(ở vận tốc 30km/h)

 

≤̃10M

20

Khả năng leo dốc lớn nhất

 

40%

21

Lượng dầu tiêu hao /100km

L

50

22

Độ ồn bên ngoài cabin

 

≤̃84dB(A)

V

Thông số tính năng chủ yếu

 

 

23

Tổng trọng lượng cẩu được ước định lớn nhất

t

80

24

Biên độ lý thuyết nhỏ nhất

m

3

25

Bán kính quay vòng của đuôi xe

mm

 

26

Đối trọng cân bằng

mm

4200

27

Mômen cẩu lớn nhất của

Cần cơ sở

kN.m

2675

Chiều dài nhất của cần chính

kN.m

1341

Cần chính + phụ khi vươn cao nhất

kN.m

703

28

Khoảng cách hai chân thuỷ lực theo

Chiều dọc

m

7.0

Chiều ngang

m

7.0

29

Độ cao nâng

Của cần cơ sở

m

11.8

Chiều dài nhất của cần chính

m

44.8

Chiều dài lớn nhất của cần chính+ cần phụ

m

60.8

30

Chiều dài của cần nâng của

Cần cơ sở

m

12

Chiều dài lớn nhất của cần chính

m

45

Chiều dài lớn nhất của cần chính + cần phụ

m

45+16

VI

Thông số về tốc độ làm việc

31

Thời gian cần nâng thay đổi biên độ

Thời gian nâng cần cẩu hoàn toàn

s

75

Thời gian co duỗi của trục cẩu

 

 

Thời gian một lần duỗi

s

165

32

Tốc độ quay vòng lớn nhất

r/min

1.6

33

Tốc độ nâng (tại cáp đơn tầng thứ 4)

Khả năng nâng của cần chính

m/min

100

Khả năng nâng của cần phụ

m/min

115

34

Bức xạ bên ngoài xe

dB(A)

≤̃118

35

Tiếng ồn trong cabin

dB(A)

≤̃90

QY80K