//

Ngôn ngữ :

XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat

Hỗ trợ trực tuyến

Điện thoại : 0462.512.308 Hotline : 0982.377.471 0989.036.198

Tổng lượt truy cập
Truy cập trong ngày
Số người online
Truy vết web
XCMG  »  Xe cẩu  »  Xe cẩu thủy lực bánh lốp  »  QY30K5

ĐẶC ĐIỂM CHỦ YẾU CỦA XE CẨU THUỶ LỰC QY30K5


  • Kiểu dáng bên ngoài gọn gàng, hài hoà tinh tế, xe trên xe dưới kết hợp thống nhất
  • Xe cơ sở là xe chuyên dụng cho xe cẩu do tập đoàn Từ Châu sản xuất, được lắp động cơ công suất lớn, bảo vệ môi trường, nâng cao tính năng di chuyển cho cả xe.
  • 5 đốt cần co duỗi hình vòng cung có tiết diện 8 cạnh, tính năng cẩu mạnh, các chỉ tiêu đều dẫn đầu quốc gia
  • Giá xe được thiết kế kiểu hộp, lực chống momen lớn, khoảng cách vươn ngang của chân chống thuỷ lực lớn, tính ổn định cao
  • Chân chống duỗi nửa, ròng rọc đầu cần, nâng cao phạm vi làm việc
  • Cần được chế tạo với kỹ thuật tiên tiến trên thế giới, kết cấu đầu cần hình thoi, bản trượt kiểu cắm vào, nâng cao chiều dài của cần nối kiểu tháp, hạn chế hiện tượng rơi cần và cong vênh cần.
  • Hiệu quả làm việc cao: Cơ cấu cẩu chính sử dụng hệ thống biến lượng, có thể thực hiện tải trọng cao tốc độ thấp và tải trọng nhẹ tốc độ cao, tiết kiệm nhiên liệu, tốc độ co duỗi và tốc độ biến đổi biên độ nhanh, nâng cao hiệu quả làm việc
  • Hệ thống lắp đặt an toàn hoàn thiện, bộ hạn chế momen tự động hoàn toàn, bộ bảo vệ chống quá tải và quá tời, nâng cao tính an toàn khi làm việc.
  • Hai phòng cabin, đạt tiêu chuẩn ISO. Buồng cabin đầu bằng thiết kế đẹp, rộng rãi tiện nghi, ghế ngồi chống rung và có thể điều chỉnh vị trí, giảm đến mức thấp nhất mệt mỏi cho lái xe. Buồng lái cẩu thiết kế hình thoi, màn hình hiển thị tinh thể lỏng, hiển thị đầy đủ các thông số của các thao tác.

Stt

Mô tả

Đơn vị

Thông số

I

Thông số kích cỡ

1

Tổng chiều dài của xe

mm

12070

2

Tổng chiều rộng của xe

mm

2500

3

Tổng chiều cao của xe

mm

3390

II

Thông số trọng lượng

4

Trọng lượng xe khi di chuyển

Kg

32400

5

Phụ tải trục

Trục trước

Kg

7000

Trục sau

Kg

25400

III

Thông số động cơ

6

Model động cơ

6CL280-2/ SC8DK280Q3

7

Công suất lý thuyết động cơ

Kw/(r/min)

206

8

Mômen động cơ

N.m/(r/min)

1170(1112)

9

Tốc độ quay vòng ước định của động cơ

r/min

2200

IV

Thông số khi di chuyển

10

Tốc độ di chuyển

11

Tốc độ di chuyển lớn nhất

Km/h

75

12

Đường kính quay vòng nhỏ nhất

m

22

13

Khoảng cách gầm nhỏ nhất

mm

291

14

Góc tiếp đất

190

15

Góc rời

130

16

Khoảng cách phanh (vận tốc 30km/h)

m

≤̃10

17

Khả năng leo dốc lớn nhất

30%

18

Lượng dầu tiêu hao /100km

L

~40

V

Thông số tính năng chủ yếu

19

Tổng trọng lượng cẩu được ước định

t

30

20

Biên độ lý thuyết nhỏ nhất

m

3

21

Bán kính quay vòng của đuôi xe

M m

3065

22

Mômen cẩu lớn nhất

Của cần chính

kN.m

1025

Tại độ dài lớn nhất của cần chính

kN.m

460

23

Khoảng cách hai chân thuỷ lực

Chiều dọc/ Chiều ngang

m

5.85/6.0

24

Độ cao nâng

Của cần cơ sở

m

10.1

Chiều dài nhất của cần chính

m

38.5

Chiều dài lớn nhất của cần chính+ cần phụ

m

46.8

VI

Thông số về tốc độ làm việc

25

Thời gian một lần cẩu

s

68

26

Thời gian duỗi co của cần cẩu

s

Duỗi hết/co hết

s

150/140

27

Tốc độ quay vòng mâm quay

m/min

2.5

28

Thời gian co duỗi hai chân chống thuỷ lực

Thời gian duỗi/co về hai phía ngang

s

35/30

Thời gian hạ / nâng lên

s

40/35

29

Tốc độ nâng(1 dây cáp)

Khả năng nâng của cần chính khi đầy tải

m/min

75

Khả năng nâng của cần chính khi không tải

m/min

120

Khả năng nâng của cần phụ khi đầy tải

m/min

75

Khả năng nâng của cần phụ khi không tải

m/min

120


QY30K5