//

Ngôn ngữ :

XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat XCMG Viet Nam chuyen cung cap Cau banh lop, Phu tung lu rung, Phu tung xuc lat

Hỗ trợ trực tuyến

Điện thoại : 0462.512.308 Hotline : 0982.377.471 0989.036.198

Tổng lượt truy cập
Truy cập trong ngày
Số người online
Truy vết web
XCMG  »  Xe cẩu  »  Xe cẩu thủy lực bánh lốp  »  QY50B

ĐẶC ĐIỂM CHỦ YẾU CỦA XE CẨU THUỶ LỰC QY50B


  • Sử dụng xe cơ sở chuyên dụng XZ50 do tập đoàn Từ Châu sản xuất, quy cách truyền động 8x4
  • 5 đốt cần chính co duỗi, tiết diện hình bầu dục, cơ cấu co duỗi cần xilanh kép và dây cáp kép, khả năng cẩu lớn
  • 2 đốt cần phụ kiểu gấp, có 3 góc bù lắp cần phụ, ròng rọc đơn đầu cần, phạm vi làm việc lớn,
  • Xilanh biến đổi biên độ kép, tính ổn định cao
  • Chân chống kiểu chữ H kép, có lắp thêm chân chống thứ 5 ở phía trước.
  • Hai cơ cấu cẩu độc lập, mô tơ biến lượng, có thể thực hiện được mọi tốc độ cẩu, điều chỉnh tải trọng lớn tốc độ thấp và tải trọng nhẹ tốc độ cao
  • Cơ cấu quay chuyển có tính năng tự do quay chuyển, có thể tự động định vị quay chuyển
  • Ghế ngồi trong buồng lái cẩu có thể tự điều chỉnh, có thể lựa chọn lắp đặt thêm điều hoà và quạt sưởi, có màn hình hiển thị, đồng hồ đo áp lực , thao tác thuận tiện
  • Ghế ngồi trong cabin chống rung, có thể điều chỉnh, vô lăng có thể điều chỉnh, tiện nghi thoải mái.
  • Thiết kế xe cẩu QY50B dùng cho địa hình cao nguyên, thích hợp với mọi điều kiện làm việc.

Stt

Mô tả

Đơn vị

Thông số

I

Thông số kích cỡ

1

Tổng chiều dài của xe

mm

13270

2

Tổng chiều rộng của xe

mm

2750

3

Tổng chiều cao của xe

mm

3300

II

Thông số trọng lượng

4

Trọng lượng xe khi di chuyển

Kg

39870

5

Phụ tải trục

Trục trước

Kg

13935

Trụcsau

Kg

25935

III

Thông số động cơ

6

Model động cơ

 

WD615.46 WD615.50

7

Công suất lý thuyết động cơ

Kw/(r/min)

266/2200 206/2200

8

Mômen động cơ

N.m/(r/min)

1460/1400 1160/1400

9

Tốc độ quay vòng lý thuyết

r/min

2200

IV

Thông số khi di chuyển

10

Tốc độ di chuyển

11

Tốc độ di chuyển lớn nhất

Km/h

78         72

12

Đường kính quay vòng

13

Đường kính quay vòng nhỏ nhất

m

24         24

14

Khoảng cách gầm nhỏ nhất

mm

251       251

15

Góc tiếp đất

 

160      160

16

Góc rời

 

100      100

17

Khoảng cách phanh

m

10         10

18

Khả năng leo dốc lớn nhất

%

46          37

19

Lượng dầu tiêu hao /100km

L

48          48

V

Thông số tính năng chủ yếu

20

Tổng trọng lượng cẩu được ước định

t

50

21

Biên độ lý thuyết nhỏ nhất

m

3

22

Bán kính quay vòng của đuôi xe

m

3.8

23

Mômen cẩu lớn nhất

24

Cần cơ sở

kN.m

1509

25

Khi cần chính kéo dài nhất

kN.m

631

26

Khoảng cách hai chân thuỷ lực

 

 

Chiều dọc

m

5.45

Chiều ngang

m

6.6

27

Độ cao nâng

Của cần cơ sở

m

11.27

Chiều dài nhất của cần chính

m

40.31

Chiều dài lớn nhất của cần chính+ cần phụ

m

55.8

28

Chiều dài của cần nâng

Góc lắp cần phụ

 

00 , 150, 300

VI

Thông số về tốc độ làm việc

29

Thời gian cần nâng thay đổi biên độ

s

120

30

Thời gian một lần duỗi

s

184

31

Thời gian co cần

r/min

2

32

Tốc độ quay vòng lớn nhất

33

Thời gian chân thuỷ lực co duỗi

Thời gian duỗi co về hai phía ngang

s

40/42

Thời gian duỗi co hạ/nâng lên

s

40/42

34

Khả năng nâng của cần chính khi đầy tải

m/min

70.8

35

Khả năng nâng của cần chính khi không tải

m/min

118

36

Khả năng nâng của cần phụ khi đầy tải

m/min

70.8

37

Khả năng nâng của cần phụ khi không tải

m/min

118

QY50B